pedestrian
Tiếng AnhB2Nghĩa
- người đi bộ
Câu ví dụ
The ambulance went out of control and came close to running over a pedestrian.Xe cứu thương mất lái và suýt nữa cán phải một người đi bộ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 48 · 5 phút · miễn phí
›