perceive
Tiếng AnhB2Nghĩa
- nhận thấy; nhận thức
Câu ví dụ
The government is looking for ways to monitor online chatter about political issues and correct what it perceives as misinformation.Chính phủ đang tìm cách giám sát những người trò chuyện trên mạng về vấn đề chính trị và đính chính những thông tin mà họ cho là tin giả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›