percentage
Tiếng AnhB2Nghĩa
- tỷ lệ phần trăm
Câu ví dụ
The percentage of illiteracy in that country is 36%.Tỉ lệ mù chữ của đất nước đấy là 36%.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›