pine
Tiếng AnhB2Nghĩa
- cây thông
Câu ví dụ
I counted. A pine tree like this has over three hundred annual rings, yet it took only 15 minutes to cut it down.Tôi đếm rồi. Một cây thông như thế này có hơn ba trăm vòng gỗ, nhưng lại chỉ cần 15 phút để chặt nó xuống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 49 · 5 phút · miễn phí
›