planning
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sự lập kế hoạch; quy hoạch
Câu ví dụ
Are you still planning to quit your job?Có phải bạn vẫn định sẽ bỏ việc không?
How much money are you planning on spending?Bạn định dành bao nhiêu tiền để chi tiêu?
She isn't planning to do that by herself.Cô ấy không định tự làm nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 49 · 5 phút · miễn phí
›