police officer
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sĩ quan cảnh sát
Câu ví dụ
The police officer accepted a bribe.Sĩ quan cảnh sát đồng ý nhận hối lộ.
The police officer blew his whistle.Cảnh sát thổi còi.
Delivery jobs are statistically more dangerous than being a police officer.Nghề giao hàng nguy hiểm hơn sĩ quan cảnh sát về mặt thống kê.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 30 · 5 phút · miễn phí
›