polite
Tiếng AnhA2Nghĩa
- lịch sự
Câu ví dụ
It's not polite to speak with your mouth full.Nói trong lúc mồm đầy thức ăn là một việc không lịch sự.
She isn't very polite, is she?Cô ấy là người rất không lịch sự, đúng không
It is important to be polite.Điều quan trọng là phải lịch sự.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 30 · 5 phút · miễn phí
›