NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

polite

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • lịch sự

Câu ví dụ

It's not polite to speak with your mouth full.Nói trong lúc mồm đầy thức ăn là một việc không lịch sự.
She isn't very polite, is she?Cô ấy là người rất không lịch sự, đúng không
It is important to be polite.Điều quan trọng là phải lịch sự.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 30 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2