post office
Tiếng AnhA2Nghĩa
- bưu điện
Câu ví dụ
The post office is also on this street.Bưu điện cũng nằm trên con đường này.
He lives three doors from the post office.Anh chàng đó sống ở cách bưu điện ba căn nhà.
Is the post office open on Sunday?Bưu điện có mở cửa vào Chủ nhật không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 30 · 5 phút · miễn phí
›