NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

precede

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • đi trước; đứng trước

Câu ví dụ

It is said that the Vikings preceded Columbus in discovering America.Người Viking được cho là đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 49 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2