precede
Tiếng AnhB2Nghĩa
- đi trước; đứng trước
Câu ví dụ
It is said that the Vikings preceded Columbus in discovering America.Người Viking được cho là đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 49 · 5 phút · miễn phí
›