NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

prepared

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • sẵn sàng; đã chuẩn bị

Câu ví dụ

We must always be prepared for the worst.Chúng ta luôn phải sẵn sàng cho những điều tệ hại nhất.
The citizens immediately prepared everything to defend the city.Dân chúng ngay lập tức chuẩn bị những gì có thể để bảo vệ thành phố.
Tom was well prepared for the exam.Tom đã chuẩn bị đầy đủ cho kỳ thi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 49 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1