prepared
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sẵn sàng; đã chuẩn bị
Câu ví dụ
We must always be prepared for the worst.Chúng ta luôn phải sẵn sàng cho những điều tệ hại nhất.
The citizens immediately prepared everything to defend the city.Dân chúng ngay lập tức chuẩn bị những gì có thể để bảo vệ thành phố.
Tom was well prepared for the exam.Tom đã chuẩn bị đầy đủ cho kỳ thi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 49 · 5 phút · miễn phí
›