prevention
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sự phòng ngừa
Câu ví dụ
September 10 is World Suicide Prevention Day.Ngày 10 tháng 9 là ngày Thế giới Phòng chống Tự tử.
Prevention is better than cure.Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 50 · 5 phút · miễn phí
›