primary
Tiếng AnhB2Nghĩa
- chính; tiểu học
Câu ví dụ
Do you know what the primary language of Palau is?Biết ngôn ngữ chính ở Palau không?
Primary education is important for children.Giáo dục tiểu học quan trọng đối với trẻ em.
To install Linux, you must format a primary partition in a compatible format, such as EXT2 or EXT4.Để cài đặt Linux, bạn phải định dạng một phân vùng chính thành một định dạng tương thích, chẳng hạn như EXT2 hoặc EXT4.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›