NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

prime

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • chính; hàng đầu

Câu ví dụ

He was forced to resign as Prime Minister.Ông ấy buộc phải từ chức Thủ tướng.
Every even number is the sum of two primes.Mọi số chẵn đều là tổng của hai số nguyên tố.
She is the Prime Minister of Finland.Bà ta là thủ tướng chính phủ của Phần Lan
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2