prime
Tiếng AnhB2Nghĩa
- chính; hàng đầu
Câu ví dụ
He was forced to resign as Prime Minister.Ông ấy buộc phải từ chức Thủ tướng.
Every even number is the sum of two primes.Mọi số chẵn đều là tổng của hai số nguyên tố.
She is the Prime Minister of Finland.Bà ta là thủ tướng chính phủ của Phần Lan
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›