publication
Tiếng AnhB2Nghĩa
- ấn phẩm; sự xuất bản
Câu ví dụ
The book is now ready for publication.Cuốn sách đã sẵn sàng để xuất bản rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›