purchase
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sự mua; món hàng mua; mua
Câu ví dụ
We will purchase a new car next week.Nhà tôi định mua một cái ô tô mới vào tuần sau.
We'll purchase a new car next week.Nhà tôi định mua một cái ô tô mới vào tuần sau.
Many Americans protested the purchase of Alaska.Nhiều người Mĩ phản đối việc mua lại Alaska.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›