punctual
Tiếng AnhB2Nghĩa
- đúng giờ
Câu ví dụ
She is not as punctual as her little sister.Cô ta không đúng giờ bằng em gái của mình.
Be punctual.Hãy đúng giờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 51 · 5 phút · miễn phí
›