NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

punctual

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • đúng giờ

Câu ví dụ

She is not as punctual as her little sister.Cô ta không đúng giờ bằng em gái của mình.
Be punctual.Hãy đúng giờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 51 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2