quarrel
Tiếng AnhB2Nghĩa
- cuộc cãi vã; cãi nhau
Câu ví dụ
Sometimes, there are quarrels in the village.Thỉnh thoảng lại có cãi cọ trong làng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 51 · 5 phút · miễn phí
›