rainbow
Tiếng AnhB2Nghĩa
- cầu vồng
Câu ví dụ
I looked up and saw a rainbow in the sky.Tôi đã ngước nhìn lên và thấy một chiếc cầu vồng trên bầu trời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 51 · 5 phút · miễn phí
›