rebel
Tiếng AnhB2Nghĩa
- kẻ nổi loạn; nổi loạn
Câu ví dụ
The rebels began distributing food and clothing from the storehouse to the locals.Phiến quân đã bắt đầu phân phát lương thực và quần áo từ nhà kho cho người dân địa phương.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 52 · 5 phút · miễn phí
›