recipe
Tiếng AnhB2Nghĩa
- công thức nấu ăn
Câu ví dụ
My grandmother taught me this pâté recipe.Bà tôi dạy tôi cách làm pa tê.
I have more than two hundred recipes in that notebook.Tôi có hơn hai trăm công thức trong cuốn sổ kia.
Note down this recipe.Ghi công thức này lại đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 52 · 5 phút · miễn phí
›