related
Tiếng AnhB2Nghĩa
- có liên quan; họ hàng
Câu ví dụ
Are you related to them?Bạn có liên quan gì đến họ không?
It is said that global warming is directly related to carbon dioxide emissions.Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí cacbon đioxit.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 52 · 5 phút · miễn phí
›