relevant
Tiếng AnhB2Nghĩa
- có liên quan; thích hợp
Câu ví dụ
Your question is not relevant to the subject.Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến chủ đề.
The place isn't relevant.Địa điểm không quan trọng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›