rent
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tiền thuê; thuê; cho thuê
Câu ví dụ
This room rents at 50 dollars a week.Giá thuê căn phòng này là 50 đô-la một tuần.
He rented a car for the holiday.Anh ấy thuê xe cho kì nghỉ.
My salary isn't even enough to cover my rent and bills.Tiền lương của tôi không đủ chi trả tiền thuê và các hoá đơn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngThuê nhà · 5 phút · miễn phí
›