repair
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sự sửa chữa; sửa chữa
Câu ví dụ
I managed to repair my car by myself.Tôi đã tự mình sửa ô tô của mình.
I will have him repair this watch.Tôi sẽ nhờ nó sửa cái đồng hồ này.
The house is old and in need of repair.Ngôi nhà đã cũ và cần được sửa chữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›