reply
Tiếng AnhA2Nghĩa
- câu trả lờiA2
- trả lờiB1
Câu ví dụ
When replying, quote the reference number above.Khi hồi âm, hãy trích dẫn số tham chiếu bên trên.
Did you get a reply?Người ta trả lời chưa?
How did you reply?Bạn đã trả lời như thế nào?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›