report
Tiếng AnhA2Nghĩa
- báo cáo; bản tinA2
- báo cáo; đưa tinB1
Câu ví dụ
Tom didn't have time to finish his report.Tom đã không có đủ thời gian để hoàn thành bản báo cáo.
Tom's been working on this report since this morning.Tom làm việc với bản báo cáo từ sáng đến giờ.
Was she able to write a report?Cô ấy có viết được báo cáo không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›