NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

report

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • báo cáo; bản tinA2
  • báo cáo; đưa tinB1

Câu ví dụ

Tom didn't have time to finish his report.Tom đã không có đủ thời gian để hoàn thành bản báo cáo.
Tom's been working on this report since this morning.Tom làm việc với bản báo cáo từ sáng đến giờ.
Was she able to write a report?Cô ấy có viết được báo cáo không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2