NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

research

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • nghiên cứu

Câu ví dụ

The doctors are engaged in cancer research.Những vị bác sĩ được tuyển vào trương trình nghiên cứu bệnh ung thư.
He's proposing a suggestion for altering the research method.Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
I like to carry out historical research.Tôi thích nghiên cứu lịch sử.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2