research
Tiếng AnhA2Nghĩa
- nghiên cứu
Câu ví dụ
The doctors are engaged in cancer research.Những vị bác sĩ được tuyển vào trương trình nghiên cứu bệnh ung thư.
He's proposing a suggestion for altering the research method.Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
I like to carry out historical research.Tôi thích nghiên cứu lịch sử.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›