reveal
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tiết lộ
Câu ví dụ
Each path I consider reveals its own challenges.Mỗi con đường tôi chọn đều chứa đầy những thử thách.
Despite his voluble nature, Tom rarely reveals anything personal.Dù là người hay ba hoa, Tom hiếm khi để lộ những thứ về bản thân.
She revealed the secret to him.Cô ấy đã thổ lộ bí mật cho anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›