roam
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sự đi lang thang
Câu ví dụ
A strange beast is roaming through the woods.Một con thú kỳ lạ đang băng qua khu rừng.
Tom can't use his cell phone here because he has very expensive roaming charges.Tom không thể dùng điện thoại di động ở đây vì anh ấy phải trả cước phí dịch vụ chuyển vùng quốc tế rất đắt đỏ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 54 · 5 phút · miễn phí
›