rope
Tiếng AnhA2Nghĩa
- dây thừng
Câu ví dụ
Tom grabbed a hold of the rope.Tom đã giữ chặt sợi dây.
Tom climbed up the rope ladder.Tom đã trèo lên cái thang dây.
I want a knife with which to cut the rope.Tôi cần một con dao để cắt dây thừng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 31 · 5 phút · miễn phí
›