rumor
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tin đồn
Câu ví dụ
She's the one who spread the false rumors.Cô ta là người lan truyền tin đồn sai sự thật.
The rumor turned out to be false.Tin đồn hóa ra là không có thật.
It's rumored there are treasures hidden there.Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 31 · 5 phút · miễn phí
›