NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

rumor

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • tin đồn

Câu ví dụ

She's the one who spread the false rumors.Cô ta là người lan truyền tin đồn sai sự thật.
The rumor turned out to be false.Tin đồn hóa ra là không có thật.
It's rumored there are treasures hidden there.Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 31 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2