rural
Tiếng AnhB2Nghĩa
- thuộc nông thôn
Câu ví dụ
Yanni lives in a pretty rural area.Yanni sống ở một vùng quê xinh đẹp.
This movement from rural to urban areas has been going on for over two hundred years.Sự dịch chuyện từ nông thôn lên thành thị đã diễn ra suốt hơn hai trăm năm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›