sail
Tiếng AnhB2Nghĩa
- đi thuyền buồm; ra khơi
Câu ví dụ
We began to sail in the direction of the port.Chúng tôi bắt đầu lái thuyền về hướng cảng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›