NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

salary

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • tiền lương

Câu ví dụ

The workers pushed for a raise in salary.Những người lao động yêu cầu được tăng lương.
I'm managing scraping along on a small salary.Tôi đang xoay sở để giành tiền với đồng lương ít ỏi.
He earns double my salary.Anh ta kiếm được gấp đôi lương của tôi
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2