salary
Tiếng AnhB2Nghĩa
- tiền lương
Câu ví dụ
The workers pushed for a raise in salary.Những người lao động yêu cầu được tăng lương.
I'm managing scraping along on a small salary.Tôi đang xoay sở để giành tiền với đồng lương ít ỏi.
He earns double my salary.Anh ta kiếm được gấp đôi lương của tôi
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›