secondary
Tiếng AnhB2Nghĩa
- thứ yếu; trung học
Câu ví dụ
This is a chemistry laboratory in an ordinary secondary school.Đây là một phòng thí nghiệm hoá học trong một ngôi trường cấp hai bình thường.
Only 36 per cent of secondary schools in England were teaching German in 2021.Chỉ có 36 phần trăm trường cấp hai ở Anh dạy tiếng Đức vào năm 2021.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›