sauce
Tiếng AnhA2Nghĩa
- nước sốt
Câu ví dụ
Hunger is the best sauce.Khi đói thì ăn gì cũng ngon.
The sauce is extremely spicy!Nước sốt quá cay!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 31 · 5 phút · miễn phí
›