scenery
Tiếng AnhA2Nghĩa
- phong cảnh
Câu ví dụ
Tom and Mary admired the scenery as they held hands.Tom và Mary chiêm ngưỡng phong cảnh, tay trong tay.
The scenery was beautiful beyond description.Phong cảnh đẹp hơn cả sự mô tả.
The scenery of the Alps left a lasting impression on me.Phong cảnh của dãy Alps đã để lại trong tôi một ấn tượng khó phai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 31 · 5 phút · miễn phí
›