size
Tiếng AnhA1Nghĩa
- kích cỡ
Câu ví dụ
What do you think Tom's shoe size is?Cậu nghĩ Tom đi giày cỡ bao nhiêu?
I would class my garden as medium in size.Tôi sẽ phân loại khu vườn của mình là kích thước trung bình.
I'm looking for a navy blue raincoat, size 36.Tôi đang tìm áo mưa màu xanh hải quân, cỡ 36.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngMua sắm · 5 phút · miễn phí
›