skin
Tiếng AnhB1Nghĩa
- da
Câu ví dụ
Snow White has white skin and black hair.Bạch Tuyết có làn da trắng và mái tóc đen.
Is it true that men have oilier skin than women?Có phải da của đàn ông nhờn nhiều hơn da của phụ nữ?
His skin is olive-coloured.Anh ấy có làn da màu ô liu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›