slight
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự coi thườngB1
- nhẹ; không đáng kểB2
Câu ví dụ
You may have a slight fever.Có thể anh bị cảm nhẹ rồi.
Tom speaks with a slight accent.Giọng của Tom hơi bị pha.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›