slogan
Tiếng AnhB1Nghĩa
- khẩu hiệu
Câu ví dụ
The slogan was designed to rouse the people.Câu khẩu hiệu được thiết kế để khuấy động mọi người.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 53 · 5 phút · miễn phí
›