snap
Tiếng AnhB2Nghĩa
- bẻ gãy; chụp nhanh
Câu ví dụ
I only have to snap my fingers and everything comes to me, without the slightest effort on my part.Tôi chỉ cần búng tay một cái là mọi thứ sẽ đến với tôi mà chẳng cần làm gì cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›