NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

solar

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • thuộc mặt trời

Câu ví dụ

Did you see the solar eclipse yesterday?Bạn có trông thấy nhật thực hôm qua không vậy?
When there isn't enough light, the solar doesn't produce electricity.Khi không có đủ ánh sáng, pin mặt trời không tạo ra điện.
The Kuiper Belt is a region in the Solar System.Vành đai Kuiper là một khu vực trong Hệ Mặt Trời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2