spare
Tiếng AnhB2Nghĩa
- dự phòng; rảnh; dành ra; tha
Câu ví dụ
Spare the rod and spoil the child.Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›