spin
Tiếng AnhB2Nghĩa
- quay tròn
Câu ví dụ
The room is starting to spin.Căn phòng đang bắt đầu quay.
In the universe, everything spins, everything is in motion: light, atoms, planets, stars, galaxies...Trong vũ trụ, vạn vật đều quay, mọi thứ đều vận động: ánh sáng, nguyên tử, hành tinh, vì sao, ngân hà, v.v..
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›