stain
Tiếng AnhB2Nghĩa
- vết bẩn; làm bẩn; làm ố
Câu ví dụ
How did you stain your dress?Thế nào mà mày đã làm ố cái áo?
The cloth did not stain when the water was spilled on top of it. This scenario occurred, because the shirt was hydrophobic.Vải không bị tối màu khi đổ nước lên. Hiện tượng này xảy ra là bởi vì chiếc áo đó chống nước.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›