starve
Tiếng AnhB2Nghĩa
- chết đói; bỏ đói
Câu ví dụ
Tom will be starved when he gets home.Tom sẽ chết đói khi anh ấy về tới nhà.
But the children must not be left to starve.Nhưng không được để lũ trẻ chết đói.
I would rather starve than steal.Tôi thà nhịn đói còn hơn ăn cắp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 58 · 5 phút · miễn phí
›