statistics
Tiếng AnhB2Nghĩa
- số liệu thống kê
Câu ví dụ
Statistics show that women live longer than men.Thống kê cho thấy phụ nữ sống lâu hơn nam giới.
I'm going to talk about statistics today.Hôm nay tôi sẽ nói về số liệu thống kê.
I don't remember the statistics.Tôi không nhớ các số liệu thống kê.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 58 · 5 phút · miễn phí
›