stepmother
Tiếng AnhB2Nghĩa
- mẹ kế
Câu ví dụ
His stepmother is my sister-in-law.Mẹ kế của cậu ấy là chị dâu của tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 58 · 5 phút · miễn phí
›