stick
Tiếng AnhB1Nghĩa
- dán; dínhB1
- cây gậy; queB2
Câu ví dụ
The stake that sticks out gets hammered down.Ngu si hưởng thái bình.
You should stick those pictures in your album.Bạn nên dán những bức hình đó vào album của bạn.
Please stick this label to your baggage.Vui lòng dán nhãn vào hành lý của bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›